Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
に
中華
ちゅうか
料理
りょうり
が
好
す
きかどうかたずねた。
Anh ấy đã hỏi tôi có thích ẩm thực Trung Quốc không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
中華
ちゅうか
Trung Quốc
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
好き
すき
thích; yêu thích
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
華
Hoa
rực rỡ; hoa; cánh hoa; sáng; bóng; phô trương; lộng lẫy
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó