Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
申
もう
し
出
で
を
断
ことわ
った、そして
私
わたし
も
断
ことわ
った。
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị, và tôi cũng vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
申し出
もうしで
đề xuất; đề nghị; yêu cầu; đơn xin
断る
ことわる
từ chối; bác bỏ
私
わたくし
tôi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
私
Tư
tư nhân; tôi