Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
正直
しょうじき
なのでたくさん
友達
ともだち
がいる。
Anh ấy trung thực nên có nhiều bạn bè.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được