Dịch nghĩa:
彼は妻と子供たちが頼んだのでたばこをやめた。
Anh ấy đã bỏ thuốc lá vì lời yêu cầu của vợ và con cái.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu