Dịch nghĩa:
彼はもう戻って来ないだろうといううわさだ。
Người ta đồn rằng anh ấy sẽ không trở lại nữa.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
来
Lai
đến; trở thành