Dịch nghĩa:
彼はなんて言ってよいか途方にくれた。
Anh ấy không biết phải nói gì.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
途
Đồ
tuyến đường; con đường
方
Phương
hướng; người; lựa chọn