Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のせいでクラスにトラブルが
起
お
きるのだと、
彼
かれ
らは
彼
かれ
に
言
いいがかり
い
掛
かりをつけた。
Họ đã vu oan cho anh ấy là nguyên nhân gây rắc rối trong lớp.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
クラス
lớp học
トラブル
rắc rối
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
言いがかり
いいがかり
vu khống; kiếm chuyện
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
起
Khởi
thức dậy
言
Ngôn
nói; từ
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ