Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
嘘
うそ
をつくなどとは
思
おも
いもよらなかった。
Tôi không bao giờ nghĩ rằng anh ấy lại nói dối.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
思い
おもい
suy nghĩ
よる
dám
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật
思
Tư
nghĩ