Dịch nghĩa:

Ủy ban được thành lập từ mười lăm thành viên.

Hán tự:

Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nhân người
Thành trở thành; đạt được