Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
夜食
やしょく
にって
思
おも
って『にゅうめん』を
作
つく
ってみたんだけど
食
た
べる?」「
食
た
べる!
食
た
べる!」
"Tôi nghĩ làm món "nyumen" cho bữa khuya, bạn có ăn không?" "Ăn chứ, ăn chứ!"
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
夜食
やしょく
bữa ăn khuya; bữa ăn đêm; ăn nhẹ ban đêm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
煮麺
にゅうめん
súp sōmen và các nguyên liệu khác trong nước dùng xì dầu
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
食
Thực
ăn; thực phẩm
思
Tư
nghĩ
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị