Dịch nghĩa:

Quả táo bên kia hàng rào luôn ngon nhất.

Hán tự:

Bình hàng rào; tường; (kokuji)
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Nhất một
Phiên lượt; số trong một chuỗi