Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
彼
かれ
の
忠告
ちゅうこく
を
受
う
け
入
い
れるべきだったのに。
Bạn đã nên chấp nhận lời khuyên của anh ấy.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼
かれ
anh ấy
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn