Dịch nghĩa:
君が彼に助けを求めたのは賢明だった。
Việc anh nhờ anh ấy giúp đỡ là khôn ngoan.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
明
Minh
sáng; ánh sáng