Dịch nghĩa:
剣で人を傷つける者は、剣で死ぬのだ。
Kẻ dùng kiếm để làm tổn thương người khác sẽ chết bởi kiếm.
Từ vựng:
Hán tự:
剣
Kiếm
kiếm; gươm; lưỡi kiếm; kim đồng hồ
人
Nhân
người
傷
Thương
vết thương; tổn thương
者
Giả
người
死
Tử
chết