Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
利己
りこ
的
てき
な
人
ひと
は
自分
じぶん
の
感情
かんじょう
しか
考
かんが
えない。
Người ích kỷ chỉ nghĩ về cảm xúc của bản thân.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
利己的
りこてき
ích kỷ
人
ひと
người; ai đó
自分
じぶん
bản thân
感情
かんじょう
cảm xúc; tình cảm
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
己
Kỷ
bản thân
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
人
Nhân
người
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ