Dịch nghĩa:
先生にラブレターを書いたら、クラスみんなの前でそれを読みやがった。
Khi tôi viết thư tình cho giáo viên, cô ấy đã đọc nó trước mặt cả lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
書
Thư
viết
前
Tiền
phía trước; trước
読
Độc
đọc