Dịch nghĩa:
何かおかしな物が私の目にとまった。
Tôi nhìn thấy thứ gì đó kỳ lạ.
Hán tự:
何
Hà
gì
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
私
Tư
tư nhân; tôi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm