Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
レモンティーとミルクティーどっちが
好
す
き?
Cậu thích trà chanh hay trà sữa?
Từ vựng:
レモンティー
trà chanh
ミルクティー
trà sữa
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó