Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フランス
語
ご
で
話
はな
すと、
子供
こども
っぽいって
言
い
われるんだよな。
Khi nói tiếng Pháp, người ta bảo tôi trông như trẻ con.
Ngữ pháp:
~っぽい (〜ppoi)
Chỉ rằng điều gì đó có vẻ ngoài, đặc điểm, hoặc hành vi của một thứ khác.
JLPT N3
Từ vựng:
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
言う
いう
nói
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
言
Ngôn
nói; từ