Dịch nghĩa:
パンは小麦粉と水と、それにしばしばイーストを加えてから作られる。
Bánh mì được làm từ bột mì và nước, thường thêm men nở.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
麦
Mạch
lúa mạch; lúa mì
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
水
Thủy
nước
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị