Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
若
わか
い
時
とき
かなりハンサムだった。
Tom trông khá điển trai khi còn trẻ.
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
ハンサム
đẹp trai
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
時
Thời
thời gian; giờ