Dịch nghĩa:
トムは学校の食堂で昼ご飯を食べるよ。
Tom thường ăn trưa ở căn tin trường học.
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
食
Thực
ăn; thực phẩm
堂
Đường
phòng công cộng; sảnh
昼
Trú
ban ngày; trưa
飯
Phạn
bữa ăn; cơm