Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
外
そと
で
過
す
ごすのが
好
す
きなんです。
Tom thích dành thời gian ngoài trời.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó