Dịch nghĩa:
トムはね、10代の頃詩を書くのが好きだったんだよ。
Hồi thiếu niên, Tom thích viết thơ.
Từ vựng:
Hán tự:
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
詩
Thi
thơ
書
Thư
viết
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó