Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはどこでこのナイフを
見
み
つけたんだ?
Tom đã tìm thấy con dao này ở đâu vậy?
Từ vựng:
此の
この
này
ナイフ
dao
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy