Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにプレゼントのお
礼
れい
を
言
い
ってもらえたよ。
Tôi đã nhận được lời cảm ơn về món quà từ Tom.
Từ vựng:
プレゼント
quà tặng
お礼
おれい
cảm ơn; lòng biết ơn
言う
いう
nói
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
言
Ngôn
nói; từ