Dịch nghĩa:
トムってさ、女の子の前だと格好つけたがるんだから。
Cứ đến khi ở trước mặt con gái là Tom lại thích làm ra vẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
前
Tiền
phía trước; trước
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó