Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムって、ここに
何
なん
年
ねん
くらい
住
す
んでるの?
Tom đã sống ở đây bao lâu rồi?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
何
なん
gì
年
ねん
năm
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
何
Hà
gì
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
住
Trụ
cư trú; sống