Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムっていつも
音
おと
を
外
はず
して
歌
うたう
うんだよね。
Tom luôn hát sai giai điệu.
Từ vựng:
音
おと
âm thanh; tiếng động
外す
はずす
tháo; cởi; gỡ; mở
歌う
うたう
hát
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
外
Ngoại
bên ngoài
歌
Ca
bài hát; hát