Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんは
何
なに
も
気
き
に
入
い
らないみたい。
Có vẻ như Tom không thích bất cứ điều gì.
Từ vựng:
何
なん
gì
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
みたい
giống như; tương tự
Hán tự:
何
Hà
gì
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn