Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
言
い
ってたんだけど、メアリーはファーストフードで
食
た
べるのは
嫌
いや
なんだってさ。
Tom nói rằng Mary không thích ăn đồ ăn nhanh.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
食べる
たべる
ăn
嫌
いや
không thích
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
食
Thực
ăn; thực phẩm
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét