Dịch nghĩa:
トムが一番好き、ジョンは二番目に好き。
Tôi thích Tom nhất, John thì thích nhì.
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
二
Nhị
hai
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm