Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
データに
基
もと
づいて
話
はな
し
合
あ
った
方
ほう
がいい。
Tốt hơn hết là nên dựa vào dữ liệu để thảo luận.
Ngữ pháp:
~に基づいて (〜ni motozuite)
Dựa trên, theo, tùy thuộc vào.
JLPT N2
Từ vựng:
データ
dữ liệu
基づく
もとづく
dựa trên; căn cứ vào; phù hợp với
話し合う
はなしあう
thảo luận; nói chuyện cùng nhau
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
基
Cơ
cơ bản; nền tảng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
方
Phương
hướng; người; lựa chọn