Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジュリエットはバルコニーから
外
そと
のロミオに
語
かた
りかけました。
Juliet đã nói chuyện với Romeo bên ngoài từ ban công.
Từ vựng:
バルコニー
ban công
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
語りかける
かたりかける
phát biểu; diễn thuyết
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ