Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジムは3つりんごを
食
た
べてから、もう3つ
食
た
べられると
言
いい
いました。
Sau khi ăn ba quả táo, Jim nói rằng anh ấy có thể ăn thêm ba quả nữa.
Từ vựng:
ジム
phòng tập thể dục
食べる
たべる
ăn
もう
đã; rồi
言う
いう
nói
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
言
Ngôn
nói; từ