Dịch nghĩa:
ジェニーは僕にプレゼントのお礼を言った。
Jenny đã cảm ơn tôi về món quà.
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
言
Ngôn
nói; từ