Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ショッピングモールはティーンに
人気
にんき
だ。
Trung tâm mua sắm rất được giới trẻ yêu thích.
Từ vựng:
ショッピングモール
trung tâm mua sắm
ティーン
thiếu niên; thanh thiếu niên
人気
にんき
sự nổi tiếng
Hán tự:
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí