Dịch nghĩa:
ゴールを決めると、観客は狂喜の声をあげた。
Khi ghi bàn, khán giả đã reo hò điên cuồng.
Từ vựng:
Hán tự:
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
観
quan điểm; diện mạo
客
Khách
khách
狂
Cuồng
điên cuồng
喜
Hỉ
vui mừng
声
Thanh
giọng nói