Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ケイトはお
父
とう
さんからお
金
かね
をいくらかもらった。
Kate đã nhận được một ít tiền từ bố.
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
お金
おかね
tiền
幾ら
いくら
bao nhiêu
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
父
Phụ
cha
金
Kim
vàng