Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ガソリンがなくなってしまって、
遅
おそ
くなりました。
Hết xăng nên tôi đã đến muộn.
Từ vựng:
ガソリン
xăng; dầu
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
遅い
おそい
chậm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau