Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ウィーンまでは
歩
ある
いてどのくらいかかりますか」、と
彼
かれ
はたずねた。
"Mất bao lâu để đi bộ đến Vienna?" anh ấy hỏi.
Từ vựng:
歩く
あるく
đi bộ
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó