Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アルコールのせいで
彼
かれ
は
車
くるま
をぶつけた。
Anh ấy đã đâm xe vì rượu.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
アルコール
cồn
彼
かれ
anh ấy
車
くるま
xe hơi; ô tô
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
車
Xa
xe