Dịch nghĩa:
わたしはいつもより遅く床に就いた。
Tôi đã đi ngủ muộn hơn bình thường.
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
床
Sàng
giường; sàn
就
Tựu
liên quan; đảm nhận