Dịch nghĩa:
もうちょっと落ち着いたらどうなの? まったく危なっかしいんだから。
Bạn bình tĩnh lại một chút thì có sao? Bạn đang làm tôi cực kỳ khó chịu đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng