Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんな
頑張
がんば
ってるんだなあ。
私
わたし
も
頑張
がんば
ろうっと。
Mọi người đang cố gắng lắm. Tôi cũng phải cố gắng thôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
私
わたくし
tôi
Hán tự:
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
私
Tư
tư nhân; tôi