Dịch nghĩa:

Gieo gió gặt bão.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Ngải gặt; cắt; tỉa
Thủ lấy; nhận