Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「なんでトムはそんなに
喜
よろこ
んでるの?」「
君
きみ
がゆえに」
"Tại sao Tom lại vui thế?" "Tại bạn đấy."
Ngữ pháp:
~がゆえに (~ga yue ni)
Biểu thị lý do hoặc nguyên nhân; 'bởi vì', 'do', 'kết quả của'.
JLPT N1
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
君
きみ
bạn; bạn bè
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam