Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらかと
言
い
えば、
私
わたし
は
家
いえ
にいたいな。
Nếu nói thì tôi muốn ở nhà.
Từ vựng:
言う
いう
nói
私
わたくし
tôi
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
痛い
いたい
đau
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ