Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらかと
言
い
えば、
彼
かれ
はロマンチストだ。
Nếu nói thì anh ấy là người lãng mạn.
Từ vựng:
言う
いう
nói
彼
かれ
anh ấy
ロマンチスト
người lãng mạn
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó