Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうかそんなに
悲
かな
しまずに
元気
げんき
を
出
だ
してください。
Làm ơn đừng buồn nữa, hãy vui lên.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
そんな
như vậy; loại đó
悲しむ
かなしむ
buồn bã
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
出す
だす
lấy ra; đưa ra
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
出
Xuất
ra ngoài